点击报名参会
泰熊:15米旧柜1条(余5成)
天地龙:15米新柜1条
福德兴:15米旧柜1条(余5成)
福旺:4.2新柜1条
袁宝哥:15米旧柜1条(余2成)
熊猫:15米新柜1条
佳沃:9.6米旧柜1条(余5成)
融禾:15米新柜2条
金马泰:15米新柜1条
泰龙腾:4.2新柜1条
煜鲜:4.2新柜1条
聚鑫源:15米新柜1条
恐龙王:15米新柜1条
泰榴樽:15米旧柜1条(余6成)
鹏新景:合计15米旧柜1条(余5成)
马牌:15米旧柜1条(余5成)
大树榴莲:15米新柜1条
巅峰见:15米旧柜1条(余5成)
合计:
15米新柜8条*4.2新柜3条
15米旧柜7条*9.6旧柜1条
共19条柜
a果新柜普遍喊价850左右
ab果新柜普遍喊价750左右
巴掌普遍喊价580左右
今日天气阴,市场整体货量一般,新柜A普遍喊价850,拿货氛围一般,预计当天整体走货5-6成左右
泰国金枕
新整柜:30,旧整柜:19,总计:49
浩田 4月22日 整柜 0.6 在售第二天
都乐(新)4月26日 整柜
奔牛 4月24日 整柜 在售第二天
嘉年华(新)4月27日 整柜
仙果坞(新)4月27日 整柜
翠丰(新)4月26日 整柜
火圣 4月26日整柜 在售第二天
榴满堂 4月26日 整柜 0.7 在售第二天
MC(新)4月27日 整柜
熟道 4月23日 整柜 0.5 在售第二天
常(新)4月26日 整柜
易如帆 4月21日 整柜 0.3在售第三天
心(新)4月30日 整柜
铭顺(新) 4月28日 整柜
铭顺(新)4月25日 整柜
巨神麟(新)4月27 日
黄金 4月27日 整柜 0.6在售第二天
榴小刺 (新)4月29日 整柜
农富 4月25日 整柜 0.6 在售第二天
泰恰噶(新)4月29日 整柜
泰恰噶 4月30日 0.1 在售第二天
正大 4月20日 整柜 0.2 在售第三天
窈窕 (新)4月27日 整柜
聚鑫源 4月25日 0.8 在售第二天
合晟源(新)4月24日 整柜
钱龍(新) 4月25日 整柜
春雷 4月24日 整柜 海运 0.3 在售第三天
哒喔(新)4月25日
仙梵迪(新)4月29日
宝哥4月26日 整柜 0.5 在售第二天
领先(新)4月27日 整柜
孔雀王(新)4月26日
兰涛(新) 4月29日 整柜
兴达 4月23日 整柜 0.8 在售第二天
流浪记(新)4月24日 整柜
果园密码 4月25日 整柜 0.5 在售第二天
金鳄鱼 4月25日 整柜 0.3
榴莲世家 4.22日 整柜 0.2 在售第二天
旺盛 (新)4月26日 整柜
顺 4月26日 整柜 0.7 在售第二天
东方红(新)4月26日 整柜
佳沃 4月25日 整柜 0.6 在售第二天
佳沃(新)4月27日 整柜
迎辉(新)4月30日 整柜
迎辉(新)4月29日 整柜
金凤凰 4.29 整柜 0.2 在售第三天
煜禾(新) 4月26日 整柜
沃华(新)4月28日 整柜
锦上添花(新)越金
楷 4月25日 0.7 在售第二天
LEE(新)4月25 日 整柜
A果850/900
B果750/780
火山榴莲:0.3
赖信果业:1柜
顶呱呱:1柜
云江中泰:1柜
霖和优鲜:1柜
上霖禾:1柜
鲸鱼:0.5
见龙:1柜
中华龙越南:1柜干尧
见山:1柜
榴一手:0.5
众赢兄弟:1柜
福旺:1柜
众赢兄弟:1柜
吉牌越南:1柜干尧
见山:1柜
福旺:1柜
815:0.5
815:1柜
815:1柜
815:1柜
杂牌:0.5
泰牛牛:1柜
榴莽莽:1柜
荟牌:1柜
荟牌:0.2
荟牌:1柜
泰龙腾:1柜
博涵:0.2
泰雪:1柜
泰龙滕:1柜
泰龙滕:0.4
大喜:0.4
云果飞越南:0.5干尧
嘉优鲜:0.3
云上营家:1柜
TV越南:1柜干尧
TV越南:1柜干尧
臻享:1柜
臻享:0.9
泰鲜:1柜
顺德:1柜
顺悦:1柜
六合:0.3
榴住初莲:1柜
龙牌:0.6柜
cag:0.3柜
马字牌:1柜
马丁:1柜托曼尼
宸牌:1柜
cv:1柜
CV:1柜
三支梅:1柜
三支梅:1柜
陈氏阳光:1柜
syf:0.1柜
泰一榴:1柜
煜鲜:1柜
果大富:1柜
中华龙:1柜干尧
中华龙:1柜干尧
中华龙:1柜干尧
昇高:1柜
星美象:1柜
kz:1柜
吉牌:1柜干尧
泰国甲仑A:450-440左右
泰国甲仑B:380-330左右
泰国甲仑巴掌:380-330左右
泰国金枕好货:
一级:830-800左右
二级:730-700左右
巴掌:550-530左右
一般货:
一级:780左右
二级:680左右
越南干尧9公斤左右:
一级:260-240左右
二级:200-180左右
市场整体走量可以,价格微涨
泰国金枕赫 新1赫 新1(昨天的)华果令 新1鸿晟 新1(暂没开)鲜果坞 新1(暂没开)天地龙 新1煜森 新1鸿桂华 新1老猫 新1正大 新1果阳仙 新2(暂没开)姚氏 新1迎辉 新1迎辉 新1(暂没开)红太阳 新1(暂没开)南京有虎 新1(昨天的)旺晟 旧0.9回味 旧0.7佳农 旧0.6果阳仙 旧0.7天成 旧0.5迎辉 旧0.3鸣 旧0.7沐阳 旧0.9六牌 旧0.7华果令 旧0.5正好 旧0.5鸿晟 旧0.9鲜果坞 旧0.8南京有虎 旧0.5红太阳 旧0.6认臻 旧0.5
干尧锦华 旧0.8诚信 旧0.3云果飞 旧0.2
目前市场大概到货情况,小车不做统计。
新柜
皇美象(金枕)
RSK(金枕)
金品冠(金枕)
喜多赞(金枕)
维乐蜜(金枕巴掌)
博畅(金枕)
榴星(金枕)
龙宝宝(金枕)
留得住(金枕)
东煌(金枕)
墨轩(金枕)
鼎(金枕)
曼谷(金枕)
象神(金枕)
佳沃(金枕)
米阳甜源(金枕)
飞天虎(金枕)
兰168(干尧)
388(干尧)
宝泰(金枕)
伊奇(金枕)
大唐(金枕)
青鸟(金枕)
嘉优先(甲伦)
春雷(金枕)
榴易(金枕)
煌象(金枕)
春禾(金枕)
烨荣(金枕)
香溢(金枕)
象神(金枕)
嗨秒赞(金枕)
天地龙(金枕)
东昇(金枕)
ZIQI(金枕)
流浪记(金枕)
流浪记(金枕)
优乐果(金枕)
水果码头(金枕)
水果码头(金枕)
大班指(金枕)
麟虎(金枕)
三宝(金枕)
火焰山(金枕)
泰斗(金枕)
万恋(金枕)
豪享七(金枕)
聚鑫源(金枕)
旧柜
KPY (金枕)0.5
喜多赞(金枕)0.6
首象(金枕)0.6
晟品荟(金枕)0.5
天地龙(金枕)0.5
铭顺(金枕)0.4
猛犸(金枕)0.5
鼎(金枕)0.3
榴宝宝(金枕)0.4
香蜜王(金枕)0.6
优乐果(金枕)0.6
鼎(金枕)0.2
清(金枕)0.6
水果码头(金枕)0.6
乘风破浪(金枕/小品种)0.7
回味(金枕)0.5
泰国榴莲↓
金枕
一级单价合25-26左右
二级单价22-23元左右
巴掌单价合20元左右
泰国金枕新旧柜170柜
A6头 780/830 670/760(18.5/19kg)
A6头 750/800 650./730(18kg)
B6头 680/730 600/660(18/18.5kg)
B6头 650/700 580/630(17/17.5kg)
一线品牌
A6头830/880 750/800(18.5/19kg)
B6头720/750 680/700 (18/19kg)
大象/泰象
A6头 910/930
B6头 800/830
越南干尧6柜
A3头 240/270(9/9.5kg)
B3头 200/240 (8.5/9kg)
估计走量6成多
大唐
DURIVN 800-820 16kg
DT168 800-82016kg
合盛
诚信:280-300 8kg
展宏
皇家干尧 280-300 7.5kg
清谷
聚鑫源800-820 16.5kg
泰美泰国金枕 850-880 17kg
皇美象泰国金枕 860-880 17kg
诚信干尧280-300kg
和平
禾润 泰国金枕850-870 17kg
冉升
黄美象860-880 17kg
果阳仙泰国金枕 780-800 16kg
科升
金鱼泰国金枕860-880 19kg
小任
马牌泰国金枕AB果730-750 16kg
联洲
2柜RSK泰国金枕860-880 17kg
四海
榴莲世家泰国金枕710-730 12.5kg
泰美味泰国金枕860-880 17kg
今天市场有条15柜,新柜8柜,目前市场行情涨价
泰国金枕 11柜 旧9柜 新2柜
今天市场柜数减少,很多档口都是旧柜,好货很少,整体行情上涨,好货开价850,中上开价820左右,旧柜时间长的800-780。整体走货氛围一般,流速3成左右。
好发
美美/泰国金枕/0.4/A6/830/33斤 (3天)
潘飞
水果码头/泰国金枕/清/A6/780/33斤 (5天)
优乐鲜
泰牛/泰国金枕/A6/0.2/850/34斤(2天)
泰牛/泰国金枕/A6/0.6/850/34金(1天)
泰豪利/泰国金枕/A6 /0.4/800/34斤 (3天)
广泰园
金马泰 /泰国金枕/A6/0.1/820/33斤 (4天)
紫运/泰国金枕/A6/0.6/830/34斤 (2天)
谢记
辰牌/泰国金枕/0.2/800/33斤 (5天)
小宝哥
喜多赞/泰国金枕/A6/0.5/830/33斤 (1天)
哥俩好
果阳仙/泰国金枕/A6/0.4/800/33斤 (3天)
闽南鲜
东风/泰国金枕/A6/0.4/820/33斤 (3天)
以上是档口报价,实际成交价略低
Thái Lan – Monthong (vàng)
Thái Hùng: 1 cont cũ 15 mét (còn 5 thành)
Thiên Địa Long: 1 cont mới 15 mét
Phúc Đức Hưng: 1 cont cũ 15 mét (còn 5 thành)
Phúc Vượng: 1 cont mới 4.2 mét
Viên Bảo Ca: 1 cont cũ 15 mét (còn 2 thành)
Gấu Trúc: 1 cont mới 15 mét
Gia Oát: 1 cont cũ 9.6 mét (còn 5 thành)
Dung Hòa: 2 cont mới 15 mét
Kim Mã Thái: 1 cont mới 15 mét
Thái Long Đằng: 1 cont mới 4.2 mét
Dục Tiên: 1 cont mới 4.2 mét
Tụ Tân Nguyên: 1 cont mới 15 mét
Vua Khủng Long: 1 cont mới 15 mét
Thái Lưu Tôn: 1 cont cũ 15 mét (còn 6 thành)
Bằng Tân Cảnh: tổng 1 cont cũ 15 mét (còn 5 thành)
Mã Bài: 1 cont cũ 15 mét (còn 5 thành)
Đại Thụ Sầu Riêng: 1 cont mới 15 mét
Đỉnh Phong Kiến: 1 cont cũ 15 mét (còn 5 thành)
Tổng hợp:
Cont mới 15 mét: 8 * Cont mới 4.2 mét: 3
Cont cũ 15 mét: 7 * Cont cũ 9.6 mét: 1
Tổng cộng 19 cont
Giá cả:
Trái loại A (cont mới) giá hét phổ biến khoảng 850 tệ
Trái loại AB (cont mới) giá hét phổ biến khoảng 750 tệ
Trái loại Bằng tay (巴掌) giá hét phổ biến khoảng 580 tệ
Tình hình thị trường:
Hôm nay trời âm u, lượng hàng thị trường nhìn chung ở mức trung bình. Hàng mới loại A giá hét phổ biến 850 tệ. Không khí lấy hàng nhìn chung bình thường, dự kiến lượng hàng bán ra trong ngày đạt khoảng 50-60%.
▎Đông Phương Đỉnh Tín Thanh Đảo
Thái Lan – Monthong (vàng)
Tổng container mới: 30, tổng container cũ: 19, tổng cộng: 49
Hào Điền, ngày 22/4, container cũ 0,6, bán ngày thứ hai
Dole (mới), ngày 26/4, container mới
Bôn Ngưu, ngày 24/4, container cũ, bán ngày thứ hai
Gia Nị Hoa (mới), ngày 27/4, container mới
Tiên Quả Ổ (mới), ngày 27/4, container mới
Thúy Phong (mới), ngày 26/4, container mới
Hỏa Thánh, ngày 26/4, container cũ, bán ngày thứ hai
Lưu Mãn Đường, ngày 26/4, container cũ 0,7, bán ngày thứ hai
MC (mới), ngày 27/4, container mới
Thục Đạo, ngày 23/4, container cũ 0,5, bán ngày thứ hai
Thường (mới), ngày 26/4, container mới
Dịch Như Phàm, ngày 21/4, container cũ 0,3, bán ngày thứ ba
Tâm (mới), ngày 30/4, container mới
Minh Thuận (mới), ngày 28/4, container mới
Minh Thuận (mới), ngày 25/4, container mới
Cự Thần Lân (mới), ngày 27/4
Hoàng Kim, ngày 27/4, container cũ 0,6, bán ngày thứ hai
Lưu Tiểu Thích (mới), ngày 29/4, container mới
Nông Phú, ngày 25/4, container cũ 0,6, bán ngày thứ hai
Thái Thích Già (mới), ngày 29/4, container mới
Thái Thích Già, ngày 30/4, container cũ 0,1, bán ngày thứ hai
Chính Đại, ngày 20/4, container cũ 0,2, bán ngày thứ ba
Yểu Điều (mới), ngày 27/4, container mới
Tụ Tân Nguyên, ngày 25/4, container cũ 0,8, bán ngày thứ hai
Hợp Thịnh Nguyên (mới), ngày 24/4, container mới
Tiền Long (mới), ngày 25/4, container mới
Xuân Lôi, ngày 24/4, container cũ đường biển 0,3, bán ngày thứ ba
Đát Ô (mới), ngày 25/4
Tiên Phạn Địch (mới), ngày 29/4
Bảo Ca, ngày 26/4, container cũ 0,5, bán ngày thứ hai
Lĩnh Tiên (mới), ngày 27/4, container mới
Khổng Tước Vương (mới), ngày 26/4
Lan Đào (mới), ngày 29/4, container mới
Hưng Đạt, ngày 23/4, container cũ 0,8, bán ngày thứ hai
Lưu Lãng Ký (mới), ngày 24/4, container mới
Vườn Mật Mã, ngày 25/4, container cũ 0,5, bán ngày thứ hai
Cá Sấu Vàng, ngày 25/4, container cũ 0,3
Lưu Liên Thế Gia, ngày 22/4, container cũ 0,2, bán ngày thứ hai
Vượng Thịnh (mới), ngày 26/4, container mới
Thuận, ngày 26/4, container cũ 0,7, bán ngày thứ hai
Đông Phương Hồng (mới), ngày 26/4, container mới
Gia Oát, ngày 25/4, container cũ 0,6, bán ngày thứ hai
Gia Oát (mới), ngày 27/4, container mới
Nghênh Huy (mới), ngày 30/4, container mới
Nghênh Huy (mới), ngày 29/4, container mới
Phượng Hoàng Vàng, ngày 29/4, container cũ 0,2, bán ngày thứ ba
Dục Hòa (mới), ngày 26/4, container mới
Ốc Hoa (mới), ngày 28/4, container mới
Cẩm Thượng Thiêm Hoa (mới) – Việt Nam vàng
Khai, ngày 25/4, container cũ 0,7, bán ngày thứ hai
LEE (mới), ngày 25/4, container mới
Giá:
Trái loại A: 850/900 tệ
Trái loại B: 750/780 tệ
▎Công ty Chính Xương Kim Mã Côn Minh Vân Nam
Núi lửa (Hỏa Sơn): 0,3
Lại Tín Quả Nghiệp: 1 containerĐỉnh Qua Qua: 1 containerVân Giang Trung Thái: 1 containerLâm Hòa Ưu Tiên: 1 containerThượng Lâm Hòa: 1 containerKình Ngư (Cá Voi): 0,5Kiến Long: 1 containerTrung Hoa Long Việt Nam: 1 container (Ri6)Kiến Sơn: 1 containerLưu Nhất Thủ: 0,5Chúng Doanh Huynh Đệ: 1 containerPhúc Vượng: 1 containerChúng Doanh Huynh Đệ: 1 containerCát Bài Việt Nam: 1 container (Ri6)Kiến Sơn: 1 containerPhúc Vượng: 1 container815: 0,5815: 1 container815: 1 container815: 1 containerTạp bài (hàng không nhãn): 0,5Thái Nưu Nưu: 1 containerLưu Mãng Mãng: 1 containerHội Bài: 1 containerHội Bài: 0,2Hội Bài: 1 containerThái Long Đằng: 1 containerBác Hàm: 0,2Thái Tuyết: 1 containerThái Long Đằng: 1 containerThái Long Đằng: 0,4Đại Hỷ: 0,4Vân Quả Phi Việt Nam: 0,5 (Ri6)Gia Ưu Tiên: 0,3Vân Thượng Doanh Gia: 1 containerTV Việt Nam: 1 container (Ri6)TV Việt Nam: 1 container (Ri6)Trân Hưởng: 1 containerTrân Hưởng: 0,9Thái Tiên: 1 containerThuận Đức: 1 containerThuận Duyệt: 1 containerLục Hợp: 0,3
Lưu Trụ Sơ Liên: 1 containerLong Bài: 0,6 containercag: 0,3 containerMã Tự Bài: 1 containerMã Đinh: 1 container (Thái Mã Ni – To曼尼)Thần Bài: 1 containercv: 1 containerCV: 1 containerTam Chi Mai: 1 containerTam Chi Mai: 1 containerTrần Thị Dương Quang: 1 containersyf: 0,1 containerThái Nhất Lưu: 1 containerÚc Tiên: 1 containerQuả Đại Phú: 1 containerTrung Hoa Long: 1 container (Ri6)Trung Hoa Long: 1 container (Ri6)Trung Hoa Long: 1 container (Ri6)Thăng Cao: 1 containerTinh Mỹ Tượng: 1 containerkz: 1 containerCát Bài: 1 container (Ri6)
Sầu riêng Thái Lan (Ri – cơm vàng):
Ri A (loại A Thái Lan): 450–440 tệ
Ri B (loại B Thái Lan): 380–330 tệ
Ri bàn tay (loại nhỏ): 380–330 tệ
Sầu riêng Monthong (vàng) Thái Lan – hàng tốt:
Hàng thường (chất lượng trung bình):
Loại 1: khoảng 780 tệ
Loại 2: khoảng 680 tệ
Sầu riêng Ri6 Việt Nam (loại 9kg):
Loại 1: 260–240 tệ
Loại 2: 200–180 tệ
Thị trường chung: lượng hàng tiêu thụ khá tốt, giá tăng nhẹ.
Thái Lan – Monthong (vàng)
Hách: mới 1Hách: mới 1 (của ngày hôm qua)Hoa Quả Lệnh: mới 1Hồng Thịnh: mới 1 (tạm chưa mở)Tiên Quả Ổ: mới 1 (tạm chưa mở)Thiên Địa Long: mới 1Úc Sâm: mới 1Hồng Quế Hoa: mới 1Lão Miêu: mới 1Chính Đại: mới 1Quả Dương Tiên: mới 2 (tạm chưa mở)Diệu Thị: mới 1Nghênh Huy: mới 1Nghênh Huy: mới 1 (tạm chưa mở)Hồng Thái Dương: mới 1 (tạm chưa mở)Nam Kinh Hữu Hổ: mới 1 (của ngày hôm qua)
Vượng Thịnh: cũ 0,9Hồi Vị: cũ 0,7Giai Nông: cũ 0,6Quả Dương Tiên: cũ 0,7Thiên Thành: cũ 0,5Nghênh Huy: cũ 0,3Minh: cũ 0,7Mộc Dương: cũ 0,9Lục Bài: cũ 0,7Hoa Quả Lệnh: cũ 0,5Chính Hảo: cũ 0,5Hồng Thịnh: cũ 0,9Tiên Quả Ổ: cũ 0,8Nam Kinh Hữu Hổ: cũ 0,5Hồng Thái Dương: cũ 0,6Nhận Chân: cũ 0,5
Riêu (Ri 6 – Khô sầu riêng)
Cẩm Hoa: cũ 0,8Thành Tín: cũ 0,3Vân Quả Phi: cũ 0,2
Tình hình hàng về thị trường hiện tại, xe nhỏ không thống kê.
Hàng mới về:
Hoàng Mỹ Tượng (Monthong)RSK (Monthong)Kim Phẩm Quán (Monthong)Hỷ Đa Tán (Monthong)Duy Lặc Mật (Sầu riêng bàn tay – Monthong)Bác Sướng (Monthong)Lưu Tinh (Monthong)Long Bảo Bảo (Monthong)Lưu Đắc Trụ (Monthong)Đông Hoàng (Monthong)Mặc Hiên (Monthong)Đỉnh (Monthong)Mạn Cốc (Monthong)Tượng Thần (Monthong)Gia Oát (Monthong)Mễ Dương Điền Nguyên (Monthong)Phi Thiên Hổ (Monthong)Lan 168 (Ri6)388 (Ri6)Bảo Thái (Monthong)Y Kỳ (Monthong)Đại Đường (Monthong)Thanh Điểu (Monthong)Gia Ưu Tiên (RI) – sầu riêng cơm vàngXuân Lôi (Monthong)Lưu Dịch (Monthong)Hoàng Tượng (Monthong)Xuân Hòa (Monthong)Diệp Vinh (Monthong)Hương Dịch (Monthong)Tượng Thần (Monthong)Hội Miểu Tán (Monthong)Thiên Địa Long (Monthong)Đông Thăng (Monthong)ZIQI (Monthong)Lưu Lãng Ký (Monthong)Lưu Lãng Ký (Monthong)Ưu Lạc Quả (Monthong)Thủy Quả Mã Đầu (Monthong)Thủy Quả Mã Đầu (Monthong)Đại Ban Chỉ (Monthong)Lân Hổ (Monthong)Tam Bảo (Monthong)Hỏa Diễm Sơn (Monthong)Thái Đẩu (Monthong)Vạn Luyến (Monthong)Hào Hưởng Thất (Monthong)Tụ Tân Nguyên (Monthong)
Hàng tồn (cũ):
KPY (Monthong): 0,5Hỷ Đa Tán (Monthong): 0,6Thủ Tượng (Monthong): 0,6Thịnh Phẩm Hội (Monthong): 0,5Thiên Địa Long (Monthong): 0,5Minh Thuận (Monthong): 0,4Mãnh Mã (Monthong): 0,5Đỉnh (Monthong): 0,3Lưu Bảo Bảo (Monthong): 0,4Hương Mật Vương (Monthong): 0,6Ưu Lạc Quả (Monthong): 0,6Đỉnh (Monthong): 0,2Thanh (Monthong): 0,6Thủy Quả Mã Đầu (Monthong): 0,6Thừa Phong Phá Lãng (Monthong/loại nhỏ): 0,7Hồi Vị (Monthong): 0,5
Sầu riêng Thái Lan ↓
Monthong (vàng):
Loại 1: khoảng 25–26 tệ/kg
Loại 2: khoảng 22–23 tệ/kg
Sầu riêng bàn tay: khoảng 20 tệ/kg
Tổng lượng hàng mới và hàng tồn (cũ) của sầu riêng Monthong Thái Lan: 170 container
A6 đầu: 780/830 – 670/760 (18,5/19kg)A6 đầu: 750/800 – 650/730 (18kg)B6 đầu: 680/730 – 600/660 (18/18,5kg)B6 đầu: 650/700 – 580/630 (17/17,5kg)
Thương hiệu hạng nhất (tuyến một):A6 đầu: 830/880 – 750/800 (18,5/19kg)B6 đầu: 720/750 – 680/700 (18/19kg)
Voi / Thái Voi (Chang / Thai Chang):A6 đầu: 910/930B6 đầu: 800/830
Sầu riêng Việt Nam (Ri6): 6 containerA3 đầu: 240/270 (9/9,5kg)B3 đầu: 200/240 (8,5/9kg)
Ước lượng lượng hàng tiêu thụ được: hơn 60% (khoảng 6 thành)
Đại Đường
DURIVN 800-820 16kg
DT168 800-820 16kg
Hợp Thịnh
Thành Tín: 280-300 8kg
Triển Hoành
Hoàng gia Riêu (Khô sầu riêng) 280-300 7,5kg
Thanh Cốc
Tụ Tân Nguyên 800-820 16,5kg
Thái Mỹ Thái Lan Monthong (vàng) 850-880 17kg
Hoàng Mỹ Tượng Thái Lan Monthong (vàng) 860-880 17kg
Thành Tín Riêu (khô) 280-300 kg
Hòa Bình
Hòa Nhuận Thái Lan Monthong (vàng) 850-870 17kg
Nhiễm Thăng
Hoàng Mỹ Tượng 860-880 17kg
Quả Dương Tiên Thái Lan Monthong (vàng) 780-800 16kg
Khoa Thăng
Kim Ngư Thái Lan Monthong (vàng) 860-880 19kg
Tiểu Nhiệm
Mã Bài Thái Lan Monthong (vàng) loại AB 730-750 16kg
Liên Châu
2 container RSK Thái Lan Monthong (vàng) 860-880 17kg
Tứ Hải
Lưu Liên Thế Gia Thái Lan Monthong (vàng) 710-730 12,5kg
Thái Mỹ Vị Thái Lan Monthong (vàng) 860-880 17kg
Hôm nay thị trường có 1 container 15 mét (loại cũ), 8 container mới. Hiện tại giá thị trường đang tăng.
Thái Lan – Monthong (vàng): 11 container, cũ 9, mới 2
Hôm nay số lượng container tại thị trường giảm, nhiều sạp đều là hàng container cũ, hàng ngon rất ít. Giá thị trường nhìn chung tăng. Hàng ngon mở giá 850, hàng trung bình khá mở giá khoảng 820, hàng container cũ để lâu ngày giá 800-780. Không khí lấy hàng nhìn chung bình thường, tốc độ tiêu thụ khoảng 30%.
Hảo Phát
Mỹ Mỹ / Thái Lan Monthong / 0,4 / A6 / 830 / 33 cân (3 ngày)
Phan Phi
Thủy Quả Mã Đầu / Thái Lan Monthong / thanh toán / A6 / 780 / 33 cân (5 ngày)
Ưu Lạc Tiên
Thái Ngưu / Thái Lan Monthong / A6 / 0,2 / 850 / 34 cân (2 ngày)
Thái Ngưu / Thái Lan Monthong / A6 / 0,6 / 850 / 34 cân (1 ngày)
Thái Hào Lợi / Thái Lan Monthong / A6 / 0,4 / 800 / 34 cân (3 ngày)
Quảng Thái Viên
Kim Mã Thái / Thái Lan Monthong / A6 / 0,1 / 820 / 33 cân (4 ngày)
Tử Vận / Thái Lan Monthong / A6 / 0,6 / 830 / 34 cân (2 ngày)
Tạ Ký
Thần Bài / Thái Lan Monthong / 0,2 / 800 / 33 cân (5 ngày)
Tiểu Bảo Ca
Hỷ Đa Tán / Thái Lan Monthong / A6 / 0,5 / 830 / 33 cân (1 ngày)
Ca Lưỡng Hảo
Quả Dương Tiên / Thái Lan Monthong / A6 / 0,4 / 800 / 33 cân (3 ngày)
Mân Nam Tiên
Đông Phong / Thái Lan Monthong / A6 / 0,4 / 820 / 33 cân (3 ngày)
Trên đây là giá niêm yết của các sạp, giá giao dịch thực tế thấp hơn một chút.
编辑:Rachel Tu
排版:Simon Zhang
设计:Cindy Liu